

Chăm sóc sắc đẹp trình độ cao đẳng là nghề trực tiếp cải thiện, chăm sóc vẻ đẹp của con người, đáp ứng yêu cầu bậc 4 trong Khung trình độ quốc gia Việt Nam. Các công việc của nghề được thực hiện tại các bộ phận trong các spa, salon hoặc các cơ sở làm đẹp lưu trú nên môi trường và điều kiện làm việc thuận lợi, đảm bảo an toàn- vệ sinh và sức khỏe.
Cường độ làm việc không cao nhưng chịu áp lực lớn về thời gian phục vụ và yêu cầu đảm bảo sự hài lòng đa dạng của khách làm đẹp. Để hành nghề, người lao động phải có sức khỏe tốt, có ngoại hình phù hợp, đạo đức nghề nghiệp tốt, có đủ kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề đáp ứng với vị trí công việc.
Ngoài ra, cần phải thường xuyên học tập để nâng cao khả năng giao tiếp bằng ngoại ngữ, mở rộng kiến thức xã hội; rèn luyện tính cẩn thận, chi tiết, rõ ràng; xây dựng ý thức nghề và sự say mê nghề.
Chămsóc sắc đẹp là ngành, nghề mà người hành nghề thực hiện chăm sóc các dịch vụ thiết yếu như chăm sóc da, chăm sóc móng, trang điểm thẩm mỹ; tư vấn chăm sóc khách hàng; quản lý vận hành cơsở làm đẹp, nâng cao tay nghề và cập nhật công nghệ máy móc phù hợp với sự phát triển của khoa học kỹ thuật công nghệ đáp ứng nhu cầu của xã hội.
Người làm việc trong lĩnh vực ngành, nghề chăm sóc sắc đẹp trực tiếp tham gia chăm sóc da, thiết kế các bộ móng nghệ thuật, trang điểm nghệ thuật theo xu hướng của thời đại, vận hành, phát triển kinh doanh dịch vụ, quản lý nhân sự và các bộ phận kỹ thuật viên trực tiếp hành nghề trong điều kiện an toàn đảm bảo về dịch tễ. Họ có thể đảm nhiệm vai trò, chức trách của cán bộ quản lý, kỹ thuật viên trong các trung tâm làm đẹp, tự thành lập và làm chủ cơ sở kinh doanh chăm sóc sắc đẹp.
Mã môn học/mô đun |
Tên mônhọc/mô đun |
Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận |
Kiểm tra | ||||
I | Các môn học chung | 21 | 435 | 157 | 255 | 23 |
MH01- 3108019 | Giáo dục Chínhtrị | 4 | 75 | 45 | 28 | 2 |
MH02- 3108103 | Pháp luật | 2 | 30 | 15 | 14 | 1 |
MH03- 3109105 | Giáo dụcthể chất | 2 | 60 | 58 | 2 | |
MH04- 3109020 | Giáo dụcQuốc phòng và An ninh | 4 | 75 | 36 | 35 | 4 |
MH05- 3101201 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 59 | 1 |
MH06- 3106206 | Tiếng Anh | 3 | 120 | 45 | 72 | 3 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 52 | 1470 | 433 | 998 | 39 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 14 | 240 | 189 | 48 | 8 |
MĐ07- 3062230 | Vẽ mỹ thuật | 3 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MH08- 3062232 | Thẩm mỹ học | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MH09- 3062231 | Tổng quan về ngành chăm sóc sắc đẹp | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MH10- 3062233 | Quản lý Spa | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MH11- 3062234 | Anh văn chuyên ngành | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
MH12- 3102415 | Năng lượngtái tạo | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 33 | 1065 | 214 | 825 | 26 |
MĐ13- 3062235 | Kỹ thuật massage | 3 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MĐ14- 3062236 | Kỹ thuật chăm sóc da cơ bản | 2 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ15- 3062237 | Kỹ thuật chăm sóc da nâng cao | 3 | 105 | 15 | 87 | 3 |
MĐ16- 3062238 | Kỹ thuật chăm sóc da chuyên sâu | 3 | 105 | 15 | 87 | 3 |
MĐ17- 3062239 | Kỹ thuậttrang điểm cơ bản | 2 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ18- 3062240 | Kỹ thuậttrang điểm nâng cao | 3 | 105 | 15 | 87 | 3 |
MĐ19- 3062241 | Kỹ thuật chăm sóc da đầu và tóc | 2 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ20- 3062242 | Kỹ thuật tạo kiểutóc | 3 | 105 | 15 | 87 | 3 |
MĐ21- 3062243 | Kỹ thuậtchăm sóc móng | 2 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ22- 3062244 | Kỹ thuật nối mi | 3 | 75 | 30 | 43 | 2 |
MĐ23- 3062245 | Thể dục thẩm mỹ | 1 | 45 | 5 | 39 | 1 |
MH24- 3062246 | Khởi tạo doanh nghiệp | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MĐ25- 3062247 | Thực tậptốt nghiệp | 4 | 180 | 0 | 180 | 0 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 5 | 165 | 30 | 130 | 5 |
MĐ26- 3062248 | Khoá luận | 5 | 225 | 0 | 225 | 0 |
MĐ27- 3062249 | Thiết kế và tạo hình móng | 2 | 60 | 15 | 43 | 2 |
MĐ28- 3062250 | Kỹ thuậttrang điểm hóa trang | 3 | 105 | 15 | 87 | 3 |
Tổng cộng | 73 | 1905 | 590 | 1253 | 62 | |
Sau khi tốt nghiệp, người học có năng lực đáp ứng các yêu cầu tại các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Tiếp đón, chăm sóc khách hàng;
- Tư vấn chăm sóc sắc đẹp;
- Chăm sóc da mặt;
- Chăm sóc da toàn thân;
- Chăm sóc móng;
- Thiết kế tạo hình móng nghệ thuật;
- Trang điểm;
- Massage, bấm huyệt;
- Thiết lập, vận hành cơ sở làm đẹp.