BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG CAO ĐẲNG THƯƠNG MẠI
DANH SÁCH SV THUỘC ĐỐI TƯỢNG CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH NỘI TRÚ
HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021-2022 
 
TT Mă HSSV Họ và tên Lớp Khoá Ngày sinh Dân tộc Mă hiệu  Mức học bổng, các khoản hỗ trợ chính sách nội trú  Ghi chú
1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 15
1 136340302114 Trần Thị Thúy  Huy 13KD11.1 13 24/01/2001 Kinh DTK-HNG 60%                    
2 136340302205 Bùi Thị  Diệu 13KD11.2 13 19/11/2001 Kinh DTK-HNG 60%                    
3 136340302229 Nguyễn Thị Phương  Thi 13KD11.2 13 04/02/2000 Kinh DTK-HNG 60%                    
4 136340302237 Huỳnh Thị Hồng Vi 13KD11.2 13 10/09/2001 Kinh DTK-HNG 60%                    
5 136340118124 Nguyễn Thiên  Nhiên 13MK12.1 13 01/01/2001 Tày DTTS-HNG 100%                    
6 136810101310 Lê Văn  Dương 13QD12.3 13 01/08/2001 Tày DTTS-HNG 100%                    
7 136810101522 Lâm Tâm  Nhi 13QD12.5 13 10/09/2001 Kinh DTK-HNG 60%  
8 136810205135 Ngô Thị Thùy  Mi 13QH7.1 13 16/06/2001 Kinh DTK-HNG 60%  
9 136810201304 Vơ Thị Phương  Dung 13QK7.3 13 17/08/2001 Kinh DTK-HNG 60%  
10 136340404107 Trần Văn Châu 13QT13.1 13 14/12/1999 Kinh DTK-HNG 60%  
11 136340404114 Trần Thị Thu  Hiền 13QT13.1 13 21/04/2001 Kinh DTK-HNG 60%  
12 136220202111 Lê Thị Ngọc  Hiền 13TM2.1 13 21/01/2000 Kinh DTK-HNG 60%  
13 146810205218 Y Nơm 14QH8.2 14 04/06/1999 Bana DTTS-HNG 100%                    
14 146810201409 Hồ Thị  Hai 14QK8.4 14 05/06/2002 Mơ nông DTTS-HNG 100%                    
Số tiền bằng chữ: Một trăm ba mươi bốn triệu một trăm tám mươi ngh́n đồng.
Mă hiệu Diễn giải đối tượng  Mức học bổng chính sách 
DTK-HNG Người dân tộc Kinh thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo có hộ khẩu thường trú tại vùng có điều kiện kinh tế - xă hội đặc biệt khó khăn, vùng dân tộc thiểu số, biên giới, hải đảo 60%
DTTS-HNG Là người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo 100%
Đà Nẵng, ngày 16 tháng 12 năm 2021
PH̉NG ĐÀO TẠO